Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hật, bị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hật, bị:

肸 hật, bị

Đây là các chữ cấu thành từ này: hật,bị

hật, bị [hật, bị]

U+80B8, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1, bi4;
Việt bính: jat6;

hật, bị

Nghĩa Trung Việt của từ 肸

(Trạng thanh) Hật hật tiếng cười.
◇Đái Biểu Nguyên : Thiên nữ tiếu hật hật (Bát nguyệt thập lục nhật Trương viên ngoạn nguyệt đắc nhất tự ).

(Động)
Vang ra, rải ra, truyền ra.
◇Tả Tư : Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng , (Ngô đô phú ) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Một âm là bị.

(Danh)
Tên đất của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.
hật, như "hật (vang dậy)" (gdhn)

Nghĩa của 肸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HẤT
Hất (thường dùng làm tên người)。多用于人名。
羊舌肸,春秋时晋国大夫。
Dương Thiệt Hất (đại phu nước Tấn thời Xuân Thu).

Chữ gần giống với 肸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸 Tự hình chữ 肸

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
hật, bị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hật, bị Tìm thêm nội dung cho: hật, bị